沉积作用

chén jī zuò yòngtrầm tích tác dụng

Hán Việt: trầm tích tác dụng · Pinyin: chén jī zuò yòng

Tổng quan

quá trình lắng đọng (địa chất)

新华 · Tân Hoa Đại lục

被水流、冰或風力等介質搬運的沉積物到達適宜的場所,發生沉澱與堆積的過程。沉積作用包括機械沉積、化學沉積和生物沉積等三種方式。

Cấu tạo: 沉 (trầm) + 積 (tích) + 作 (tác) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sự lắng đọng
  • Google Alex v6 tác dụng trầm tích
  • VietPhrases đóng cặn
  • Tần suất từ sự phế truất (vua...); sự hạ bệ, sự cung khai; sự cung cấp bằng chứng; lời cung khai, sự lắng đọng; đóng cặn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被水流、冰或風力等介質搬運的沉積物到達適宜的場所,發生沉澱與堆積的過程。沉積作用包括機械沉積、化學沉積和生物沉積等三種方式。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi deposition

Eng

  • Cihui sedimentation (geology)
  • Tần suất từ sedimentation (geology)

Từ liên quan

Gần nghĩa

作用理论 · 作用力 · 作用物 · 作用的 · 沉积岩 · 沉积带 · 沉积物 · 沉积的