沉舟破釜

chén zhōu pò fǔ trầm chu phá phủ

Hán Việt: trầm chu phá phủ · Pinyin: chén zhōu pò fǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (trầm) + (chu) + (phá) + (phủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻做事果決、勇往直前。參見「破釜沉舟」條。明.朱鼎《玉鏡臺記》第二一齣:「齧雪餐風,沉舟破釜,敢辭金革苦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 釜,锅。打破饭锅,沉掉渡船。表示决一死战。

Eng

  • Cihui 沉舟破釜 hénzhōupòfǔ id. be resolved to win at any cost