沉鬱

chén yù trầm úc

Hán Việt: trầm úc · Pinyin: chén yù

Tổng quan

u sầu | u ám

Cấu tạo: (trầm) + (úc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui u sầu | u ám

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.深沉蘊積。南朝梁.任昉〈王文憲集序〉:「海上名山之旨,沉鬱澹雅之思。」《紅樓夢》第四九回:「怎麼是杜工部之沉鬱,韋蘇州之淡雅,又怎麼是溫八叉之綺靡,李義山之隱僻。」 2.沉重鬱悶。唐.韋應物〈善福閣對雨寄李儋幼遐〉詩:「感此窮秋氣,沉鬱命友生。」唐.李益〈城西竹園送裴佶王達〉詩:「愴懷非外至,沉鬱自中腸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沉闷忧郁心绪沉郁|沉郁的脸色; 深沉蕴藉李(白)诗飘逸,杜(甫)诗沉郁。
  • Tân Hoa Tự Điển ①沉闷忧郁心绪沉郁|沉郁的脸色。②深沉蕴藉李(白)诗飘逸,杜(甫)诗沉郁。

Eng

  • CC-CEDICT melancholy; gloomy
  • Cihui 沉鬱 hényù v.p. depressed; gloomy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

悠扬 · 高亢