高亢

gāo kàngcao kháng

Hán Việt: cao kháng · Pinyin: gāo kàng

Tổng quan

cao vang; vang vang; vang vọng; ngân vang. 高亢的歌聲 tiếng hát ngân vang; cao (địa thế). dự định san bằng 70 mẫu đất có địa thế cao.; cao ngạo; kiêu ngạo; kiêu căng. 神態高亢 ra vẻ kiêu căng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①(声音)高而洪亮~的歌声。②(地势)高计划平整七十亩~地。③〈书〉高傲神态~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.高隆突起。如:「這裡的地勢高亢,歷來都是軍事要地。」《莊子.天道》:「而目衝然,而顙頯然,而口闞然,而狀義然,似繫馬而止也。」唐.成玄英.疏:「顙額高亢,顯露華飾。」 2.聲調或情緒高昂、激動。如:「歌聲高亢」、「情緒高亢」。 3.性格高傲不屈。宋.林逋〈隱居秋日〉詩:「高亢可能稱獨行,窮空猶擬賴斯文。」

Cấu tạo: 高 (cao) + 亢 (kháng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao vút và vang dội (nhạc cụ, giọng hát, v.v.)
  • Cihui tinh thần phấn chấn
  • Cihui không khí sôi nổi
  • Tần suất từ cao vút và vang dội (nhạc cụ, giọng hát, v.v.) , tinh thần phấn chấn , không khí sôi nổi; cao cang/cao cương/cao kháng: cao vút/cao vang/vang vang/vang vọng/ngân vang/cao/cao ngạo/kiêu ngạo/kiêu căng; 1. cao vang; vang vang; vang vọng; ngân vang. 高亢的歌聲 tiếng hát ngân vang 2. cao (địa thế). dự định san bằng 70 mẫu đất có địa thế cao. 3. cao ngạo; kiêu ngạo; kiêu căng. 神態高亢 ra vẻ kiêu căng; cao vang; vang vang; vang vọng; ngân vang; cao; cao ngạo; kiêu ngạo; kiêu căng
  • Biên soạn 1. resounding 2. high (of terrain) 3. supercilious; arrogant; haughty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高隆突起。如:「這裡的地勢高亢,歷來都是軍事要地。」《莊子.天道》:「而目衝然,而顙頯然,而口闞然,而狀義然,似繫馬而止也。」唐.成玄英.疏:「顙額高亢,顯露華飾。」 2.聲調或情緒高昂、激動。如:「歌聲高亢」、「情緒高亢」。 3.性格高傲不屈。宋.林逋〈隱居秋日〉詩:「高亢可能稱獨行,窮空猶擬賴斯文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①(声音)高而洪亮~的歌声。②(地势)高计划平整七十亩~地。③〈书〉高傲神态~。

Eng

  • Cihui high-pitched and penetrating (musical instrument, voice etc); high-spirited; fever-pitched (atmosphere)
  • Tần suất từ s.v. 1. resounding 2. high (of terrain) 3. supercilious; arrogant; haughty

Đức

  • Handedict widerhallend

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

低沉 · 悠扬 · 沉郁