沉鬱頓挫
trầm úc đốn tỏa
Hán Việt: trầm úc đốn tỏa · Pinyin: chén yù dùn cuò
Tổng quan
thâm thuý du dương
Nghĩa
Việt
- Cihui thâm thuý du dương
- Cihui thâm thuý du dương。謂文辭深沉蘊藉,音調抑揚有致。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文章的氣勢深沉蘊蓄而抑揚曲折。唐.杜甫〈進雕賦表〉:「臣之述作,雖不足以鼓吹六經,先鳴數子。至于沉鬱頓挫,隨時敏捷,而揚雄、枚皋之流,庶可跂及也。」
Eng
- Cihui 沉鬱頓挫 hényùdùncuò f.e. profound and forceful (of literary works)