沐浴

mù yù mộc dục

Hán Việt: mộc dục · Pinyin: mù yù

Tổng quan

tắm | rửa | ngâm mình ội đầu và tắm. Tắm gội. mộc dục mộc dục ☆Gội đầu và tắm. Tắm gội.

Cấu tạo: (mộc) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tắm | rửa | ngâm mình ội đầu và tắm. Tắm gội. mộc dục mộc dục ☆Gội đầu và tắm. Tắm gội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.洗頭洗身。泛指洗澡。《禮記.檀弓下》:「沐浴佩玉則兆,五人者皆沐浴佩玉。」《孟子.離婁下》:「雖有惡人,齋戒沐浴,則可以祀上帝。」 2.比喻蒙受、承接。《史記.卷二三.樂書》:「沐浴膏澤而歌詠勤苦,非大德,誰能如斯?」三國魏.曹植〈求自試表〉:「沐浴聖澤,潛潤德教。」 3.比喻浸漬、沉浸。晉.皇甫謐〈三都賦序〉:「二國之士各沐浴所聞,家自以為我土樂,人自以為我民良,皆非通方之論也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洗澡;借指受润泽:秧苗~着细雨丨草木~在阳光里;比喻沉浸在某种环境中:他们~在青春的欢乐里。

Eng

  • CC-CEDICT to take a bath|to bathe|to immerse
  • Cihui to take a bath; to bathe; to immerse

ja

  • JMdict bathing (of an infant)|ablution|receiving a blessing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冲凉 · 洗浴 · 洗澡