洗澡

xǐ zǎo tẩy táo

Hán Việt: tẩy táo · Pinyin: xǐ zǎo

Tổng quan

tắm | tắm vòi sen

Cấu tạo: (tẩy) + (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tắm | tắm vòi sen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用水洗身。《西遊記》第一回:「一群猴子耍了一會,卻去那山澗中洗澡。」《紅樓夢》第二五回:「林黛玉信步便往怡紅院中來,只見幾個丫頭舀水,都在迴廊上圍著看畫眉洗澡呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用水洗除身上污垢; 指游泳; 旧时指娼妓从良后又卖淫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用水洗除身上污垢。 2.指游泳。 3.旧时指娼妓从良后又卖淫。

Eng

  • CC-CEDICT to bathe|to take a shower
  • Cihui to bathe; to take a shower

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冲凉 · 沐浴 · 洗浴