冲凉
trùng lương
Hán Việt: trùng lương · Pinyin: chōng liáng
Tổng quan
方 tắm; rửa; xối nước; giội nước cho mát. giội nước lã cho mát; tắm nước lã cho mát
洗澡。
粵語。淋浴。如:「天氣炎熱時,用冷水沖涼,可以去暑氣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (phương ngữ) tắm
- Cihui 方 拿冷水沖個涼。
- Tần suất từ trùng lương/trùng lượng/xung lương/xung lượng: tắm/rửa/xối nước/giội nước cho mát; rửa; xối nước; giội nước cho mát
- Tần suất từ (phương ngữ) tắm; 方 tắm; rửa; xối nước; giội nước cho mát. giội nước lã cho mát; tắm nước lã cho mát
- Biên soạn 沖涼 hōngliáng* v.o. <coll.> take a cold shower
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粵語。淋浴。如:「天氣炎熱時,用冷水沖涼,可以去暑氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洗澡。
Eng
- Cihui (dialect) to take a shower
- Tần suất từ 沖涼 hōngliáng* v.o. <coll.> take a cold shower
Đức
- Handedict eine kalte Dusche nehmen