沐猴而冠
mộc hầu nhi quan
Hán Việt: mộc hầu nhi quan · Pinyin: mù hóu ér guàn
Tổng quan
NHI QUAN vượn đội mũ người (chú trọng hình thức, tô vẽ cho đẹp mà không biết thực chất mình xấu xí yếu kém.)
沐猴:猕猴; 冠:戴帽子。猴子穿衣戴帽,究竟不是真人。比喻虚有其表,形同傀儡。常用来讽刺投靠恶势力窃据权位的人。
沐猴,即獼猴。猴子學人戴上帽子,雖外表裝扮得像人,卻少了人的本質。比喻人徒具衣冠而不脫粗鄙本性。也用以譏諷人虛有其表,沒有才能而竊據名位。《史記.卷七.項羽本紀》:「人言楚人沐猴而冠耳,果然。」《漢書.卷四五.蒯伍江息夫傳.伍被》:「夫蓼太子知略不世出,非常人也,以為漢廷公卿列侯皆如沐猴而冠耳。」也作「木猴而冠」、「沐猴衣冠」、「沐猴冠冕」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: khỉ đội mũ (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: người vô giá trị mặc đồ hào nhoáng
- Biên soạn 沐猴而冠 ùhóu'érguàn id. 1. worthless person in imposing attire 2. puppet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沐猴,即獼猴。猴子學人戴上帽子,雖外表裝扮得像人,卻少了人的本質。比喻人徒具衣冠而不脫粗鄙本性。也用以譏諷人虛有其表,沒有才能而竊據名位。《史記.卷七.項羽本紀》:「人言楚人沐猴而冠耳,果然。」《漢書.卷四五.蒯伍江息夫傳.伍被》:「夫蓼太子知略不世出,非常人也,以為漢廷公卿列侯皆如沐猴而冠耳。」也作「木猴而冠」、「沐猴衣冠」、「沐猴冠冕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.猕猴戴帽子。比喻外表虽装扮得很像样,但本质却掩盖不了。常用来讽刺依附权势﹑窃据名位之人。
Eng
- Cihui 沐猴而冠 ùhóu'érguàn id. 1. worthless person in imposing attire 2. puppet