沒有說的

méi yǒu shuō de một hữu thuyết đích

Hán Việt: một hữu thuyết đích · Pinyin: méi yǒu shuō de

Tổng quan

hết chỗ chê: hết chỗ chê/không gì đáng trách/khỏi phải nói/không có gì phải phân trần giải thích cả/không có gì để tranh luận cả

Cấu tạo: (một) + (hữu) + (thuyết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết chỗ chê: hết chỗ chê/không gì đáng trách/khỏi phải nói/không có gì phải phân trần giải thích cả/không có gì để tranh luận cả
  • Cihui 1. hết chỗ chê; không gì đáng trách。指沒有可以指責的缺點。 這小伙子既能幹又積極,真是沒有說的。 anh chàng này làm việc giỏi giang lại tích cực, thật không có gì đáng chê trách. 2. khỏi phải nói; không có gì phải phân trần giải thích cả; không có gì để tranh luận cả 。指沒有商量或分辨的餘地。 這車你們使了三天了,今天該我們使了,沒有說的! chiếc…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有商量、考慮的餘地。如:「你一定要按照指示達成任務,沒有說的!」

Eng

  • Cihui 沒有說的 éiyǒu shuō de v.o. 1. really good | Lùn gōngzuò, tā shì ∼. As to his work, it's really good. 2. it goes without saying | ∼, nǐ shì zuì héshì de rénxuǎn. Without question, you are the most suitable person.