沒頭沒腦

méi tóu méi nǎo một đầu một não

Hán Việt: một đầu một não · Pinyin: méi tóu méi nǎo

Tổng quan

không đầu không đuôi

Cấu tạo: (một) + (đầu) + (một) + (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đầu không đuôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蒙頭蓋臉。《醒世恆言.卷一○.劉小官雌雄兄弟》:「劉公夫妻兩人,親自把藥煎好,將到房中與小廝相幫,扶起喫了,將被沒頭沒腦的蓋下。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無來由,莫名其妙。《初刻拍案驚奇》卷一:「卻在渺渺茫茫做夢不到的去處,得了一主沒頭沒腦錢財,變成巨富。」《石點頭.卷九.玉簫女再世玉環緣》:「荊寶官這些話,沒頭沒腦,不知是甚意思?」 2.沒頭緒、糊裡糊塗。如:「一頓話把他嚇得沒頭沒腦。」《老殘遊記》第一五回:「老殘聽得沒頭沒腦,答應又不是,不答應又不是。」

Eng

  • Cihui 沒頭沒腦 éitóuméinǎo f.e. 1. abruptly 2. illogically; without rhyme or reason | Tā ∼ ²de shuōle yī shēng “duìbùqǐ.”, ¹jiù zǒu le. He said “sorry” without reason and left. 3. completely at a loss

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不明不白