沒魂少智

méi hún shǎo zhì một hồn thiểu trí

Hán Việt: một hồn thiểu trí · Pinyin: méi hún shǎo zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (hồn) + (thiểu) + (trí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精神恍忽、萎頓。《醒世姻緣傳》第四回:「晁大舍因一連做了兩個夢,又兼病了兩場,也就沒魂少智的。」