沖洗傷口

trùng tẩy thương khẩu

Hán Việt: trùng tẩy thương khẩu

Tổng quan

tưới (đất, ruộng), (y học) rửa (vết thương...), làm ướt, làm ẩm, tưới, (từ lóng) uống bứ bừ

Cấu tạo: (trùng) + (tẩy) + (thương) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tưới (đất, ruộng), (y học) rửa (vết thương...), làm ướt, làm ẩm, tưới, (từ lóng) uống bứ bừ