沙里无油

sa lí vô du

Hán Việt: sa lí vô du

Tổng quan

SA LÝ VÔ DU Thành ngữ. Trong cát không dầu. Tỉ dụ ngôn từ hiểu biết đều chẳng phải pháp thiền chân thật, muốn từ nơi lời lẽ hỏi đáp để tìm con đường làm Phật, thì chỉ là hành vi hư vọng uổng công. Câu này có nhiều cách nói khác như "Ép cát ra dầu, Tìm dầu trong cát". Thúy Nham Chi trong TLTBT q.16 ghi: 又有僧。稱講金剛經。問曰。如是信解。不生法相如何。時有狗臥繩牀前。芝趯之。狗起去。問僧解麼。僧曰不解。芝曰。若解即成法相。作偈曰。 沙裏無油事可哀。 翠岩嚼飯餵嬰孩。 一朝好惡知端的。 始覺從…

Cấu tạo: (sa) + (lí) + (vô) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SA LÝ VÔ DU Thành ngữ. Trong cát không dầu. Tỉ dụ ngôn từ hiểu biết đều chẳng phải pháp thiền chân thật, muốn từ nơi lời lẽ hỏi đáp để tìm con đường làm Phật, thì chỉ là hành vi hư vọng uổng công. Câu này có nhiều cách nói khác như "Ép cát ra dầu, Tìm dầu trong cát". Thúy Nham Ch…