沒有說的

méi yǒu shuō de một hữu thuyết đích

Hán Việt: một hữu thuyết đích · Pinyin: méi yǒu shuō de

Tổng quan

hết chỗ chê: hết chỗ chê/không gì đáng trách/khỏi phải nói/không có gì phải phân trần giải thích cả/không có gì để tranh luận cả

Cấu tạo: (một) + (hữu) + (thuyết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết chỗ chê: hết chỗ chê/không gì đáng trách/khỏi phải nói/không có gì phải phân trần giải thích cả/không có gì để tranh luận cả

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指没有可以指责的缺点。或指不成问题,没有申说的必要。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有可以指责的缺点。 2.没有商量或争议的余地。 3.不成问题,没有申说的必要。

Eng

  • Cihui 沒有說的 éiyǒu shuō de v.o. 1. really good | Lùn gōngzuò, tā shì ∼. As to his work, it's really good. 2. it goes without saying | ∼, nǐ shì zuì héshì de rénxuǎn. Without question, you are the most suitable person.