沒生命的

một sanh mệnh đích

Hán Việt: một sanh mệnh đích

Tổng quan

vô sinh; không có sinh khí; vô tri vô giác, nhạt nhẽo, buồn tẻ, thiếu hoạt động

Cấu tạo: (một) + (sanh) + (mệnh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô sinh; không có sinh khí; vô tri vô giác, nhạt nhẽo, buồn tẻ, thiếu hoạt động