没趣味的

một thú vị đích

Hán Việt: một thú vị đích

Tổng quan

(từ lóng) khô khan, vô vị, váng đầu (sau khi say rượu), hay gắt gỏng, hay cáu, quàu quạu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái điếm, gái đĩ; người đàn bà lẳng lơ đĩ thoã

Cấu tạo: 沒 (một) + 趣 (thú) + 味 (vị) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khó chịu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi chippy

Từ liên quan

Gần nghĩa

沒趣巴巴 · 沒趣搭拉 · 没趣巴巴 · 没趣搭拉 · 没趣儿