沒問題的

méi wèn tí de một vấn đề đích

Hán Việt: một vấn đề đích · Pinyin: méi wèn tí de

Tổng quan

(kỹ thuật) không hỏng hóc, không trục trặc, không sự cố (như) trouble,proof

Cấu tạo: (một) + (vấn) + (đề) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kỹ thuật) không hỏng hóc, không trục trặc, không sự cố (như) trouble,proof