滄海桑田
thương hải tang điền
Hán Việt: thương hải tang điền · Pinyin: cāng hǎi sāng tián
Tổng quan
nghĩa đen biển xanh biến thành ruộng dâu (thành ngữ) | nghĩa bóng sự biến đổi của thế giới cuộc bể dâu; thế sự xoay vần; bãi bể nương dâu; biến đổi lớn lao trong cuộc đời; biển xanh thành nương dâu。大海變成農田,農田變成大海。比喻世事變化很大。也說桑田滄海。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen biển xanh biến thành ruộng dâu (thành ngữ) | nghĩa bóng sự biến đổi của thế giới cuộc bể dâu; thế sự xoay vần; bãi bể nương dâu; biến đổi lớn lao trong cuộc đời; biển xanh thành nương dâu。大海變成農田,農田變成大海。比喻世事變化很大。也說桑田滄海。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桑田:农田。大海变成桑田,桑田变成大海。比喻世事变化很大。
- Tân Hoa Tự Điển 桑田农田。大海变成桑田,桑田变成大海。比喻世事变化很大。
Eng
- CC-CEDICT lit. the blue sea turned into mulberry fields (idiom)|fig. the transformations of the world
- Cihui lit. the blue sea turned into mulberry fields (idiom); fig. the transformations of the world