白云苍狗

bái yún cāng gǒubạch vân thương cẩu

Hán Việt: bạch vân thương cẩu · Pinyin: bái yún cāng gǒu

Tổng quan

THƯƠNG CẨU thay đổi khôn lường; thế sự biến đổi huyền ảo khôn lường. (Thơ Đỗ Phủ, thời Đường, trong bài "Khả thán"có câu như sau: Trên trời màu mây biến đổi khi trắng như áo trắng, lúc lại đen như chó mực, ví như thế sự biến ảo khôn lường.) 天上浮雲似白衣,斯須改變如蒼狗

新华 · Tân Hoa Đại lục

杜甫《可叹》诗天上浮云如白衣,斯须改变如苍狗。”后以白云苍狗”或白衣苍狗”比喻世事的变化无常。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻世事變幻無常。參見「白衣蒼狗」條。清.姚鼐〈慧居寺〉詩:「白雲蒼狗塵寰感,也到空林釋子家。」

Cấu tạo: 白 (bạch) + 雲 (vân) + 蒼 (thương) + 狗 (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mây trắng biến thành giống như chó xám (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
  • Biên soạn id. take freakish forms

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杜甫《可叹》诗天上浮云如白衣,斯须改变如苍狗。”后以白云苍狗”或白衣苍狗”比喻世事的变化无常。

Eng

  • Cihui 白雲蒼狗 áiyúncānggǒu id. take freakish forms

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沧海桑田

Từ trái nghĩa

一成不变