河東獅吼

hé dōng shī hǒu hà đông sư hống

Hán Việt: hà đông sư hống · Pinyin: hé dōng shī hǒu

Tổng quan

nghĩa đen: sư tử cái từ Hedong gầm (thành ngữ) | nghĩa bóng: chỉ người vợ đanh đá hoặc người chồng sợ vợ

Cấu tạo: (hà) + (đông) + (sư) + (hống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sư tử cái từ Hedong gầm (thành ngữ) | nghĩa bóng: chỉ người vợ đanh đá hoặc người chồng sợ vợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本為宋代陳慥之妻柳氏凶悍善妒,常使其夫懼怕的故事。用以譏嘲妻子凶悍,使丈夫畏懼。語本宋.蘇軾〈寄吳德仁兼簡陳季常〉詩:「忽聞河東獅子吼,拄杖落手心茫然。」後用以比喻太太凶悍發威。明.無名氏《四賢記》第一七齣:「鷺鷥行狀黃昏後,也曾聞河東獅吼,爹行千休萬休,休將那皮鞭緊抽。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the lioness from Hedong roars (idiom)|fig. refers to a shrewish wife or a henpecked husband
  • Cihui 河東獅吼 édōngshīhǒu id. outburst of a shrew