河東獅子
hà đông sư tử
Hán Việt: hà đông sư tử · Pinyin: hé dōng shī zi
Tổng quan
sư tử Hà Đông: vợ dữ
Nghĩa
Việt
- Cihui sư tử Hà Đông: vợ dữ
- Cihui 成 sư tử Hà Đông; vợ dữ (xuất nguồn từ một bài thơ của nhà thơ Tô Đông Pha viết trêu bạn Trần Tạo của mình vì có bà vợ LiễuThị quá ghen tuông, dữ dằn)。"河東獅吼"這句成語原本源自蘇東坡戲笑好友程季常懼內的一首詩。程季常自稱 龍丘居士,家養著一些歌妓,好談佛。他的妻子河東人柳氏,是個十分厲害又善妒的婦人,程季常對其非 常害怕。因此蘇東坡詩云:"龍丘居士亦可憐,談空說有夜不眠,忽聞河東獅子吼,柱杖落手心茫然。"
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宋代陳慥的妻子。河東人,凶悍善妒,常使丈夫懼怕。語出宋.蘇軾〈寄吳德仁兼簡陳季常〉詩:「忽聞河東獅子吼,拄杖落手心茫然。」後泛指悍妒的妻子。《西湖佳話.西泠韻跡》:「倘入侯門,河東獅子雖不逞威,三五小星也須生妒。」
Eng
- Cihui 河東獅子 édōngshīzi id. shrew; virago; fishwife