河清難俟

hé qīng nán sì hà thanh nan sĩ

Hán Việt: hà thanh nan sĩ · Pinyin: hé qīng nán sì

Tổng quan

Cấu tạo: (hà) + (thanh) + (nan) + (sĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俟:等待。很难等到黄河水清。比喻时间太长,难以等待。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.襄公八年》"子驷曰《周诗》有之曰'俟河之清,人寿几何?'"杜预注"逸诗也。言人寿促而河清迟。喻晋之不可待。"后以"河清难俟"比喻时久难待。
  • Tân Hoa Tự Điển 俟等待≤难等到黄河水清。比喻时间太长,难以等待。

Eng

  • Cihui 河清難俟 éqīngnánsì f.e. It takes too long to wait, and life is short.