河落海乾
hà lạc hải kiền
Hán Việt: hà lạc hải kiền · Pinyin: hé luò hǎi gān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 河川流盡,大海枯竭。比喻一點也不剩。《程乙本紅樓夢》第四五回:「這會子你怕花錢,挑唆他們來鬧我,我樂得去喫個河落海乾,我還不知道呢!」也作「河涸海乾」。
Hán Việt: hà lạc hải kiền · Pinyin: hé luò hǎi gān