河西走廊

hé xī zǒu láng hà tây tẩu lang

Hán Việt: hà tây tẩu lang · Pinyin: hé xī zǒu láng

Tổng quan

Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc Cam Túc, là một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc

Cấu tạo: (hà) + 西 (tây) + (tẩu) + (lang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc Cam Túc, là một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。為一東南斜向西北的天然走廊,即古時的絲道。位在甘肅省西北,祁連山的北邊,合黎山與龍首山的南方。因位於黃河西邊,故稱為「河西走廊」。區內靠河水、雪水灌溉的綠州是人口集中地。也是現今通往新疆、中亞、歐洲的要道。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甘肃西北部祁连山以北、合黎山和龙首山以南、钱鞘岭以西的狭长地带,东西长约1,000公里,南北宽约100—200公里,因在黄河之西而得名。

Eng

  • CC-CEDICT Hexi Corridor (or Gansu Corridor), a string of oases running the length of Gansu, forming part of the Northern Silk Road
  • Cihui Hexi Corridor (or Gansu Corridor), a string of oases running the length of Gansu, forming part of the Northern Silk Road