河魚之疾
hà ngư chi tật
Hán Việt: hà ngư chi tật · Pinyin: hé yú zhī jí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 魚類腐爛先從腹部開始,因用以比喻腹瀉。宋.蘇軾〈與馮祖仁書〉:「又苦河魚之疾,少留調理乃行。」也作「河魚腹疾」、「河魚之患」。
Eng
- Cihui 河魚之疾 éyúzhījí n. <wr.> diarrhea