沸反盈天

fèi fǎn yíng tiān phí phản doanh thiên

Hán Việt: phí phản doanh thiên · Pinyin: fèi fǎn yíng tiān

Tổng quan

loạn xị bát nháo; ầm ĩ vang trời。形容喧譁吵鬧,亂成一團。

Cấu tạo: (phí) + (phản) + (doanh) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loạn xị bát nháo; ầm ĩ vang trời。形容喧譁吵鬧,亂成一團。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人聲喧鬧,亂成一團。《文明小史.楔子》:「你看這幾年新學,早已鬧得沸反盈天。」《孽海花》第二六回:「不多會兒,外邊鬧得沸反盈天,一片聲的喊著『捉賊,捉賊!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沸:滚翻;盈:充满。声音象水开锅一样沸腾翻滚,充满了空间。形容人声喧闹,乱成一片。
  • Tân Hoa Tự Điển 沸滚翻;盈充满。声音象水开锅一样沸腾翻滚,充满了空间。形容人声喧闹,乱成一片

Eng

  • Cihui 沸反盈天 èifǎnyíngtiān id. cause commotion; raise a rumpus