油光可鑑

yóu guāng kě jiàn du quang khả giám

Hán Việt: du quang khả giám · Pinyin: yóu guāng kě jiàn

Tổng quan

nghĩa đen: bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu (thành ngữ) | bóng bẩy

Cấu tạo: (du) + (quang) + (khả) + (giám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu (thành ngữ) | bóng bẩy

Eng

  • Cihui lit. oily and shiny to the point of reflecting (idiom); lustrous