油光水滑

yóu guāng shuǐ huá du quang thủy hoạt

Hán Việt: du quang thủy hoạt · Pinyin: yóu guāng shuǐ huá

Tổng quan

bóng loáng | trơn láng mịn

Cấu tạo: (du) + (quang) + (thủy) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóng loáng | trơn láng mịn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容屢經磨拭而光滑細潤。《兒女英雄傳》第七回:「原來這頂櫃子裡面,中腰不安抽屜,下面也沒榻板,後面的背板一扇,到底抹的油光水滑,像是常有人出入的樣子。」 2.形容人奸險狡詐,油嘴滑舌。《醒世姻緣傳》第一二回:「因臨清是碼頭所在,有那班油光水滑的光棍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①形容光滑润泽。②形容人的圆滑、狡诈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容光滑润泽。 2.形容人的圆滑﹑狡诈。

Eng

  • CC-CEDICT sleek|shiny and smooth
  • Cihui 油光水滑 óuguāngshuǐhuá f.e. oily-smooth