油料作物

yóu liào zuò wùdu liêu tác vật

Hán Việt: du liêu tác vật · Pinyin: yóu liào zuò wù

Tổng quan

TÁC VẬT cây hạt dầu; cây có hạt ép dầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.种子含有多量油脂的农作物。如油菜﹑芝麻﹑大豆﹑花生等。

Cấu tạo: 油 (du) + 料 (liêu) + 作 (tác) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây trồng lấy dầu (cải dầu, đậu phộng, đậu nành, mè, v.v.)
  • Cihui cây có dầu
  • Tần suất từ cây trồng lấy dầu (cải dầu, đậu phộng, đậu nành, mè, v.v.) , cây có dầu; TÁC VẬT cây hạt dầu; cây có hạt ép dầu; cây có hạt ép dầu
  • Biên soạn oil-bearing crops; oil crops/plants

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.种子含有多量油脂的农作物。如油菜﹑芝麻﹑大豆﹑花生等。

Eng

  • Cihui oil crop (rape, peanut, soy, sesame etc); oil-bearing crop
  • Tần suất từ n. oil-bearing crops; oil crops/plants

Từ liên quan

Gần nghĩa

作物怪圈 · 作物栽培 · 作物类型 · 作物鉴定 · 油料果实 · 油料植物 · 油料种子 · 作物生态型