油然而生

yóu rán ér shēng du nhiên nhi sanh

Hán Việt: du nhiên nhi sanh · Pinyin: yóu rán ér shēng

Tổng quan

nảy sinh một cách không kiểm soát (thành ngữ) | tự phát | cảm xúc dâng trào không kìm nén được

Cấu tạo: (du) + (nhiên) + (nhi) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nảy sinh một cách không kiểm soát (thành ngữ) | tự phát | cảm xúc dâng trào không kìm nén được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自然而然的產生。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一三.槐西雜志三》:「觀此使人睦族之心油然而生,追遠之心,亦油然而生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 油然:很自然的。形容自然地产生(某种思想感情)。
  • Tân Hoa Tự Điển 自然地产生(某种思想感情)。

Eng

  • CC-CEDICT arising involuntarily (idiom); spontaneous|to spring up unbidden (of emotion)
  • Cihui 油然而生 óurán'érshēng f.e. arise spontaneously (of feelings) | Wǒ duì tā de jìngyì ∼. My respect for him grew spontaneously.