油畫顏料

yóu huà yán liào du họa nhan liêu

Hán Việt: du họa nhan liêu · Pinyin: yóu huà yán liào

Tổng quan

dầu, (số nhiều) tranh sơn dầu, (thông tục) sự nịnh nọt, sự phỉnh nịnh, thức khuya học tập (làm việc), (xem) pour, lửa cháy đổ dầu thêm, chứng tỏ làm việc chăm chỉ, thức khuya dậy sớm, (xem) strike, nước và lửa; mặt trăng mặt trời; chó và mèo, tra dầu, bôi dầu, lau dầu, thấm dầu, ngấm dầu, biến thành dầu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đút lót, hối lộ, biến thành dầu, mua chuộc ai, hối lộ ai, nịnh hót, tán khéo,…

Cấu tạo: (du) + (họa) + (nhan) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dầu, (số nhiều) tranh sơn dầu, (thông tục) sự nịnh nọt, sự phỉnh nịnh, thức khuya học tập (làm việc), (xem) pour, lửa cháy đổ dầu thêm, chứng tỏ làm việc chăm chỉ, thức khuya dậy sớm, (xem) strike, nước và lửa; mặt trăng mặt trời; chó và mèo, tra dầu, bôi dầu, lau dầu, thấm dầu,…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称油画色”。绘制油画的着色剂。用耐光颜料与干性植物油混合研磨而成。色泽鲜明耐久。