油盡燈枯
du tận đăng khô
Hán Việt: du tận đăng khô · Pinyin: yóu jìn dēng kū
Tổng quan
dầu hết đèn tắt
Nghĩa
Việt
- Cihui dầu hết đèn tắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 油燒盡,燈火熄滅。比喻生命即將結束。如:「他與病魔纏鬥了二十年,至今已是油盡燈枯,來日無多了。」
Hán Việt: du tận đăng khô · Pinyin: yóu jìn dēng kū
dầu hết đèn tắt