治絲而棼

zhì sī ér fén trì ti nhi phần

Hán Việt: trì ti nhi phần · Pinyin: zhì sī ér fén

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + (ti) + (nhi) + (phần)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指理丝不找头绪,就会越理越乱。比喻解决问题的方法不正确,使问题更加复杂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓理丝不找头绪,就会越理越乱。比喻解决问题的方法不正确,使问题更加复杂。语本《左传.隐公四年》"臣闻以德和民,不闻以乱。以乱,犹治丝而棼之也。"

Eng

  • Cihui 治絲而棼 hìsī'érfén id. mess up sth. by mishandling