治亂存亡
trì loạn tồn vong
Hán Việt: trì loạn tồn vong · Pinyin: zhì luàn cún wáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家安定、變亂、生存、滅亡等各種情況。《呂氏春秋.先識覽.察微》:「故治亂存亡其始若秋毫,察其秋毫,則大物不過矣。」《漢書.卷六○.杜周傳》:「后妃之制,夭壽治亂存亡之端也。」也作「治亂興亡」。