治國安民

zhì guó ān mín trì quốc an dân

Hán Việt: trì quốc an dân · Pinyin: zhì guó ān mín

Tổng quan

trị quốc an dân

Cấu tạo: (trì) + (quốc) + (an) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trị quốc an dân
  • Cihui trị quốc an dân (quản lý tốt nhà nước để nhân dân an cư lạc nghiệp)。治理國家,使人民各安其業。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 治理國家,使人民生活安定。《漢書.卷二四.食貨志上》:「財者,帝王所以聚人守位,養成群生,奉順天德,治國安民之本也。」《孤本元明雜劇.鬧鍾馗.第二折》:「鍾馗,你有何治國安民之法?」

Eng

  • Cihui 治國安民 hìguó'ānmín f.e. run a country well and give people peace