治標不治本

zhì biāo bù zhì běn trì tiêu bất trì bổn

Hán Việt: trì tiêu bất trì bổn · Pinyin: zhì biāo bù zhì běn

Tổng quan

chỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ

Cấu tạo: (trì) + (tiêu) + (bất) + (trì) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 治:治理;标:树梢,指事物枝节、表面。仅就显露在外面的毛病加以应急的处理,而不是从根本上加以治理。形容处理问题不彻底。

Eng

  • CC-CEDICT to treat the symptoms but not the root cause
  • Cihui to treat the symptoms but not the root cause