治理
trì lí
Hán Việt: trì lí · Pinyin: zhì lǐ
Tổng quan
thống trị; quản lý; cai quản. 治理國家 quản lý nhà nước; quản lý đất nước.; xử lý; sửa trị. 治理淮河 trị thuỷ sông Hoài
①控制管理治理国家, 治理企业。②整治; 整修治理黄河。
1.統治管理。如:「治理政務」。 2.整治處理。如:「治理黃河」。 3.有關一機構之權力來源及其運作在制度上之安排。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 治理 zhìlǐ* v. 1. administer; govern
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.統治管理。如:「治理政務」。 2.整治處理。如:「治理黃河」。 3.有關一機構之權力來源及其運作在制度上之安排。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①控制管理治理国家, 治理企业。②整治; 整修治理黄河。
- Kaggle Zh-Vi hold sway
Eng
- Cihui to govern; to administer; to manage; to control; governance
Đức
- Handedict regieren, steuern, regulieren, bändigen (Fluss)
other
- Nguồn khác Sửa sang sắp đặt