治理

zhì lǐ trì lí

Hán Việt: trì lí · Pinyin: zhì lǐ

Tổng quan

quản trị | quản lý | kiểm soát | trị vì ửa sang sắp đặt. trị lí trị lí ☆Sửa sang sắp đặt. 1. thống trị; quản lý; cai quản。統治;管理。 治理國家 quản lý nhà nước; quản lý đất nước. 2. xử lý; sửa trị。處理;整修。 治理淮河 trị thuỷ sông Hoài

Cấu tạo: (trì) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quản trị | quản lý | kiểm soát | trị vì ửa sang sắp đặt. trị lí trị lí ☆Sửa sang sắp đặt. 1. thống trị; quản lý; cai quản。統治;管理。 治理國家 quản lý nhà nước; quản lý đất nước. 2. xử lý; sửa trị。處理;整修。 治理淮河 trị thuỷ sông Hoài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.統治管理。如:「治理政務」。 2.整治處理。如:「治理黃河」。 3.有關一機構之權力來源及其運作在制度上之安排。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 控制管理治理国家|治理企业; 整治;整修治理黄河。
  • Tân Hoa Tự Điển ①控制管理治理国家|治理企业。②整治;整修治理黄河。

Eng

  • CC-CEDICT to govern|to administer|to manage|to control|governance
  • Cihui to govern; to administer; to manage; to control; governance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

办理 · 处理 · 管理 · 统治