治病救人

zhì bìng jiù réntrì bệnh cứu nhân

Hán Việt: trì bệnh cứu nhân · Pinyin: zhì bìng jiù rén

Tổng quan

CỨU NHÂN trị bệnh cứu người; chữa bệnh cứu người (thành tâm phê bình sai lầm khuyết điểm của người khác để giúp họ sửa chữa.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

治好病把人挽救过来。比喻帮助犯错误的人改正错误。

Cấu tạo: 治 (trì) + 病 (bệnh) + 救 (cứu) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trị bệnh cứu người
  • Cihui phê bình một người để giúp họ
  • Biên soạn 治病救人 hìbìng jiùrén v.p. cure sickness to save a patient

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻批评别人的缺点﹑错误,帮助他改正。

Eng

  • Cihui 治病救人 hìbìng jiùrén v.p. cure sickness to save a patient

Từ liên quan

Gần nghĩa

救人度世 · 治病的 · 救人救彻 · 治病强身 · 治病求本 · 救人须救彻