治絲益棼

zhì sī yì fén trì ti ích phần

Hán Việt: trì ti ích phần · Pinyin: zhì sī yì fén

Tổng quan

ngh. cố gỡ rối sợi tơ chỉ làm chúng rối hơn (thành ngữ) | nghĩa bóng: muốn giúp nhưng lại khiến mọi việc tồi tệ hơn

Cấu tạo: (trì) + (ti) + (ích) + (phần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngh. cố gỡ rối sợi tơ chỉ làm chúng rối hơn (thành ngữ) | nghĩa bóng: muốn giúp nhưng lại khiến mọi việc tồi tệ hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整理絲線時,不先找出頭緒,以致越理越亂。比喻行事不得要領,反而越做越糟。也作「治絲而棼」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. try to straighten out silk threads only to tangle them further (idiom)|fig. to try to help but end up making things worse
  • Cihui 治絲益棼 hìsīyìfén id. make confusion worse