沽酒當壚

gū jiǔ dāng lú cô tửu đương lư

Hán Việt: cô tửu đương lư · Pinyin: gū jiǔ dāng lú

Tổng quan

Cấu tạo: (cô) + (tửu) + (đương) + (lư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沽:卖;当垆:古代酒店垒土成垆,用以安放酒瓮,卖酒的人守在垆边,叫做当垆。原指古代卖酒的人。后引申为名士隐身于尘世间。