沾花惹草
triêm hoa nhạ thảo
Hán Việt: triêm hoa nhạ thảo · Pinyin: zhān huā rě cǎo
Tổng quan
mân mê hoa cỏ (thành ngữ) | trăng hoa | thường xuyên đến kỹ viện | phóng túng trong tình ái
Nghĩa
Việt
- Cihui mân mê hoa cỏ (thành ngữ) | trăng hoa | thường xuyên đến kỹ viện | phóng túng trong tình ái
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言沾风惹草。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言沾风惹草。
Eng
- CC-CEDICT to fondle the flowers and trample the grass (idiom)|to womanize|to frequent brothels|to sow one's wild oats
- Cihui 沾花惹草 hānhuārěcǎo id. be sexually promiscuous (of males)