沿岸
duyên ngạn
Hán Việt: duyên ngạn · Pinyin: yán àn
Tổng quan
Hán Việt: DUYÊN, DIÊN NGẠN ven bờ. 黃河沿岸 ven sông Hoàng Hà 洞庭湖沿岸 ven bờ Động Đình Hồ
靠近江、河、湖、海一带的地区:黄河~, 洞庭湖~。
陸地和水域相接的部分。
Nghĩa
Việt
- Cihui khu vực ven biển
- Cihui ven biển hoặc ven sông
- Tần suất từ dọc theo bờ biển; khu vực ven biển , ven biển hoặc ven sông; duyên ngạn: ven bờ; Hán Việt: DUYÊN, DIÊN NGẠN ven bờ. 黃河沿岸 ven sông Hoàng Hà 洞庭湖沿岸 ven bờ Động Đình Hồ; ven bờ
- Biên soạn 沿岸 yán'àn* v.o. skirt the bank/coast ◆attr. littoral; riparian
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陸地和水域相接的部分。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靠近江、河、湖、海一带的地区:黄河~, 洞庭湖~。
- Kaggle Zh-Vi coastwise
Eng
- JMdict coast
- JMdict shore
- JMdict coastal waters
- JMdict inshore waters
- JMdict coastal area
- Cihui coastal area; littoral or riparian
- Tần suất từ 沿岸 yán'àn* v.o. skirt the bank/coast ◆attr. littoral; riparian
Đức
- Handedict an Land
ja
- JMdict 沿岸(えんがん)