沿襲

yán xí duyên tập

Hán Việt: duyên tập · Pinyin: yán xí

Tổng quan

tiếp tục như trước | theo (một tục lệ cũ, v.v.)

Cấu tạo: 沿 (duyên) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp tục như trước | theo (một tục lệ cũ, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依循舊法。《陳書.卷三三.儒林傳.沈文阿傳》:「若此數事,未聞於古,後相沿襲,至梁行之。」唐.韓愈〈讀儀禮〉:「沿襲不同,復之無由。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按旧例办事;因循沿袭成规|沿袭前人遗制。

Eng

  • CC-CEDICT to carry on as before|to follow (an old custom etc)
  • Cihui to carry on as before; to follow (an old custom etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

因袭 · 沿用