沿路

yán lù duyên lộ

Hán Việt: duyên lộ · Pinyin: yán lù

Tổng quan

dọc đường | trên đường | khu vực bên cạnh đường

Cấu tạo: 沿 (duyên) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dọc đường | trên đường | khu vực bên cạnh đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 循所行的道路,一路上。《老殘遊記》第七回:「若是稍遠的地方做了案子,沿路也有他們的朋友替他暗中捕下去。」《文明小史》第九回:「其時眾百姓雖然毀了物件,究未打著一個人,後見無物可毀,仍復一擁而出,沿路呼喊。」也作「沿途」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠路边; 一路上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.靠路边。 2.一路上。

Eng

  • CC-CEDICT along the way; on the way|area beside a road
  • Cihui along the way; on the way; area beside a road

ja

  • JMdict route

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一路 · 沿途