沿途
duyên đồ
Hán Việt: duyên đồ · Pinyin: yán tú
Tổng quan
Hán Việt: DUYÊN, DIÊN ĐỒ ven đường; dọc đường
1.亦作"沿涂"。 2.沿路,一路上。
循所行的道路,一路上。《初刻拍案驚奇》卷一八:「一路無了盤纏,倚著頭陀模樣,沿途乞化回家。」《文明小史》第八回:「劉伯驥新病之後,兩腿無力,虧得沿途可以休歇,走一段,歇一段。」也作「沿路」。
Nghĩa
Việt
- Cihui dọc hai bên đường
- Tần suất từ duyên đồ: ven đường/dọc đường; dọc hai bên đường , dọc đường; Hán Việt: DUYÊN, DIÊN ĐỒ ven đường; dọc đường; dọc đường
- Biên soạn on the way; throughout a journey
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 循所行的道路,一路上。《初刻拍案驚奇》卷一八:「一路無了盤纏,倚著頭陀模樣,沿途乞化回家。」《文明小史》第八回:「劉伯驥新病之後,兩腿無力,虧得沿途可以休歇,走一段,歇一段。」也作「沿路」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"沿涂"。 2.沿路,一路上。
Eng
- Cihui along the sides of the road; by the wayside
- Tần suất từ adv. on the way; throughout a journey , Wǒ chūchāi ²shí, ∼ ¹yùdào xǔduō shúrén. I came across many acquaintances during the business trip
Đức
- Handedict unterwegs