沿門托鉢

yán mén tuō bō duyên môn thác bát

Hán Việt: duyên môn thác bát · Pinyin: yán mén tuō bō

Tổng quan

Cấu tạo: 沿 (duyên) + (môn) + (thác) + (bát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钵:和尚吃东西用的器具。原指僧徒化缘。比喻挨家乞讨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"沿门持钵"。
  • Tân Hoa Tự Điển 钵和尚吃东西用的器具。原指僧徒化缘。比喻挨家乞讨。

Eng

  • Cihui 沿門托缽 ánméntuōbō f.e. beg alms from door to door