沿門持鉢

yán mén chí bō duyên môn trì bát

Hán Việt: duyên môn trì bát · Pinyin: yán mén chí bō

Tổng quan

Cấu tạo: 沿 (duyên) + (môn) + (trì) + (bát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指僧、尼挨门向人求布施,后泛指到处乞求施舍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原指僧﹑尼挨门向人求布施,后泛指到处乞求施舍。