泄气
duệ khí
Hán Việt: duệ khí · Pinyin: xiè qì
Tổng quan
rò rỉ (khí)
1.犹放屁。 2.泄劲。 3.出气。 4.讥讽差劲,没有本领。
1.灰心喪志。如:「慢慢來,別洩氣!」 2.譏笑人劣弱無能。如:「這麼小的事都辦不好,太洩氣了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nản lòng
- Cihui tuyệt vọng
- Cihui (miệt thị) thảm hại
- Cihui xả giận
- Cihui (lốp xe) bị xì hơi
- Tần suất từ duệ khí/duệ khất/tiết khí/tiết khất: nhụt chí/nản lòng/kém cỏi/kém; tình trạng cũ; tình trạng ôi, tình trạng chớm thối, tình trạng chớm hỏng (bánh, thịt, trứng...), tính chất cũ rích (tin tức...); sự nhạt nhẽo (câu nói đùa...), tình trạng mụ mẫm (học sinh học nhiều quá), (pháp lý) sự mất hiệu lực; nản lòng; kém cỏi; kém
- Biên soạn 泄氣 xièqì* v.o. 1. lose heart
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.灰心喪志。如:「慢慢來,別洩氣!」 2.譏笑人劣弱無能。如:「這麼小的事都辦不好,太洩氣了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹放屁。 2.泄劲。 3.出气。 4.讥讽差劲,没有本领。
- Kaggle Zh-Vi aerofluxus
Eng
- Cihui to leak (gas); to be discouraged; to despair; (disparaging) pathetic; to vent one's anger; (of a tire) to be flat
- Tần suất từ 泄氣 xièqì* v.o. 1. lose heart , Bié ∼, ²zài ⁵shì yī cì. Don't lose heart. Try again. 2. let the air out ◆s.v. 1. disappointing; frustrating 2. weak; sissified
Đức
- Handedict den Mut sinken lassen, in seinen Anstrengungen nachlassen