氣餒
khí nỗi
Hán Việt: khí nỗi · Pinyin: qì něi
Tổng quan
mất tinh thần
Nghĩa
Việt
- Cihui mất tinh thần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喪失鬥志,失去勇氣和信心。明.凌濛初《紅拂記》第一齣:「俺覷得他如兒戲,你好男兒休氣餒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 失掉勇气:胜利了不要骄傲,失败了不要~。
Eng
- CC-CEDICT to be discouraged
- Cihui to be discouraged